Bản dịch của từ 秤水 trong tiếng Việt
秤水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèng | ㄔㄥˋ | ch | eng | thanh huyền |
秤水 (Danh từ)
【chèng shuǐ】
01
Lượng nước đo bằng cân, dùng để dự đoán thời tiết trong năm.
2.每年旧历元旦至十二日﹐汲水秤其轻重﹐以卜一年旱涝或丰歉。
Ví dụ
02
Tình trạng nước dâng cao, thường báo hiệu việc cá nhảy lên mặt nước.
1.鱼跃水面之称。旧俗认为是涨水之兆。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秤水
chèng
秤
shuǐ
水
Các từ liên quan
秤不离砣
秤不离铊
秤停
秤匠
秤友
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【chèng】【ㄔㄥˋ】【XỨNG】
- Các biến thể:
- 稱
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,平
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牚
𠅟
稱
穪
𠅞
䁤
竀
㐼
䀕
称
稻
稣
稊
䅝
穬
穰
䆂
稇
稜
䄮
龝
䄵
俵
症
㭛
帨
梆
留
浾
㔟
倎
晋
䢙
蚧
磅秤
过秤
天秤
杆秤
秤砣
秤盘
秤杆
掉秤
秤锤
台秤
