Bản dịch của từ 秤象 trong tiếng Việt

秤象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèng

ㄔㄥˋchengthanh huyền

秤象 (Danh từ)

chèng xiàng
01

Cân nặng của voi; biểu tượng cho sự thông minh của tuổi trẻ.

称象的体重。《三国志.魏志.邓哀王冲传》:“时孙权曾致巨象,太祖欲知其斤重,访之群下,咸莫能出其理。冲曰:‘致象大船之上,而刻其水痕所至,称物以载之,则校可知矣。’太祖大悦,即施行焉。”后因以“秤象”为少年聪慧的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秤象

chèng

xiàng

Các từ liên quan

秤不离砣
秤不离铊
秤停
秤匠
秤友
象为
象主
象乐
象事
象人
秤
Bính âm:
【chèng】【ㄔㄥˋ】【XỨNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,禾,平
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép