Bản dịch của từ 秤锤不离秤杆 trong tiếng Việt
秤锤不离秤杆
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèng | ㄔㄥˋ | ch | eng | thanh huyền |
秤锤不离秤杆 (Thành ngữ)
【chèng chuí bù lí chèng gǎn】
01
Tượng trưng cho mối quan hệ gắn bó không thể tách rời.
比喻关系密切不可分离。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秤锤不离秤杆
chèng
秤
chuí
锤
bù
不
lí
离
chèng
杆
Các từ liên quan
秤不离砣
秤不离铊
秤停
秤匠
秤友
锤子
锤打
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
离上
离不得
离世
离世异俗
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆拨
- Bính âm:
- 【chèng】【ㄔㄥˋ】【XỨNG】
- Các biến thể:
- 稱
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,平
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牚
𠅟
稱
穪
𠅞
䁤
竀
㐼
䀕
称
稻
稣
稊
䅝
穬
穰
䆂
稇
稜
䄮
龝
䄵
俵
症
㭛
帨
梆
留
浾
㔟
倎
晋
䢙
蚧
磅秤
过秤
天秤
杆秤
秤砣
秤盘
秤杆
掉秤
秤锤
台秤
