Bản dịch của từ 秦中 trong tiếng Việt
秦中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qín | ㄑㄧㄣˊ | q | in | thanh sắc |
秦中 (Danh từ)
【qín zhōng】
01
2.指秦二世胡亥。
Ví dụ
02
Tên một vùng đất cổ ở trung bộ tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc), tức vùng đồng bằng giữa, xưa thuộc nước Tần; còn gọi là Quan Trung (關中).
1.古地区名。指今陕西中部平原地区﹐因春秋﹑战国时地属秦国而得名。也称关中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秦中
qín
秦
zhōng
中
Các từ liên quan
秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦乌
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【Qín】【ㄑㄧㄣˊ】【TẦN】
- Các biến thể:
- 𣜈, 𥘿, 𥠼, 𥢮, 𥣠
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,禾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶖
擒
螓
琹
蚙
忴
䥅
鵭
菳
䢈
琴
慬
穯
穢
䄫
秋
穆
䅯
穰
禿
秇
稕
秺
䆈
疰
鸲
㣣
浪
脄
㟏
釠
眿
𠊂
狼
猀
悏
先秦
秦岭
秦朝
秦国
秦腔
秦汉
秦代
秦桧
秦淮
秦军
