Bản dịch của từ 秦望 trong tiếng Việt

秦望

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

秦望 (Danh từ)

qín wàng
01

Tên núi (núi Qinwang) ở miền Tây Nam Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang; theo truyền thuyết Tần Thủy Hoàng từng lên núi để “vọng” (ngắm) biển Nam, nên gọi là Qinwang (秦望).

山名。秦望山。在今浙江省杭州市西南。相传秦始皇东巡时曾登上此山以望南海﹐故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秦望

qín

wàng

Các từ liên quan

秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
秦
Bính âm:
【Qín】【ㄑㄧㄣˊ】【TẦN】
Các biến thể:
𣜈, 𥘿, 𥠼, 𥢮, 𥣠
Hình thái radical:
⿱,𡗗,禾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép