Bản dịch của từ 秦筝 trong tiếng Việt

秦筝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

秦筝 (Danh từ)

qín zhēng
01

Một loại đàn dây cổ của vùng Tần (tương đương nay ở Thiểm Tây), giống đàn sắc (),truyền rằng do Tần Mông Thiểm chế tạo; gọi tắt là đàn Tần.

古秦地(今陕西一带)的一种弦乐器。似瑟﹐传为秦蒙恬所造﹐故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秦筝

qín

zhēng

Các từ liên quan

秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
筝人
筝妓
筝柱
筝语
筝阮
秦
Bính âm:
【Qín】【ㄑㄧㄣˊ】【TẦN】
Các biến thể:
𣜈, 𥘿, 𥠼, 𥢮, 𥣠
Hình thái radical:
⿱,𡗗,禾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép