Bản dịch của từ 秦邮 trong tiếng Việt
秦邮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qín | ㄑㄧㄣˊ | q | in | thanh sắc |
秦邮 (Danh từ)
【qín yóu】
01
Tên cổ chỉ huyện Cao Hữu (nay là Cao Du, thuộc tỉnh Giang Tô). Chữ '秦邮' vì thời nhà Tần từng xây đài và đặt đình bưu ở đây nên gọi vậy.
今江苏省高邮县的别称。秦时于此筑台置邮亭﹐故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秦邮
qín
秦
yóu
邮
Các từ liên quan
秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
- Bính âm:
- 【Qín】【ㄑㄧㄣˊ】【TẦN】
- Các biến thể:
- 𣜈, 𥘿, 𥠼, 𥢮, 𥣠
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,禾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶖
擒
螓
琹
蚙
忴
䥅
鵭
菳
䢈
琴
慬
穯
穢
䄫
秋
穆
䅯
穰
禿
秇
稕
秺
䆈
疰
鸲
㣣
浪
脄
㟏
釠
眿
𠊂
狼
猀
悏
先秦
秦岭
秦朝
秦国
秦腔
秦汉
秦代
秦桧
秦淮
秦军
