Bản dịch của từ 秦醉 trong tiếng Việt

秦醉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

秦醉 (Danh từ)

qín zuì
01

成语/典故侥幸或意外得到政权或利益凭偶然机遇获益源自西京赋天帝醉酒赐地之典故)。

汉张衡《西京赋》:“昔者大帝说秦缪公而觐之﹐飨以钧天广乐﹐帝有醉焉。乃为金策﹐锡用此土﹐而剪诸鹑首。”言天帝在醉意蒙眬中赐缪公以秦境之地。后因以“秦醉”谓侥幸取得政权。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秦醉

qín

zuì

Các từ liên quan

秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
秦
Bính âm:
【Qín】【ㄑㄧㄣˊ】【TẦN】
Các biến thể:
𣜈, 𥘿, 𥠼, 𥢮, 𥣠
Hình thái radical:
⿱,𡗗,禾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép