Bản dịch của từ 秧马 trong tiếng Việt
秧马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāng | ㄧㄤ | y | ang | thanh ngang |
秧马 (Danh từ)
【yāng mǎ】
01
Cái ghế/khay bằng gỗ hoặc tre mà nông dân xưa ngồi lên khi cấy/nhổ mạ (giống cái thuyền nhỏ, đáy trơn để lướt trên ruộng).
古代农民拔秧时所坐的器具。形如船﹐底平滑﹐首尾上翘﹐利于秧田中滑移。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秧马
yāng
秧
mǎ
马
Các từ liên quan
秧信
秧子
秧歌
秧歌剧
秧田
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【yāng】【ㄧㄤ】【ƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𥠚
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,央
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
央
姎
殃
雵
鍈
抰
眏
鴦
鸯
泱
胦
鞅
秞
䄵
秇
租
䆅
稤
秢
稘
䆎
䅦
秤
䄸
䏩
柡
郸
乘
袣
肁
𠉴
㛣
铆
祪
皌
砥
秧歌
插秧
秧苗
秧子
塌秧
秧田
秧鸡
育秧
挠秧
拔秧
