Bản dịch của từ 秪 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Lúa mới chín, vừa thu hoạch (như lúa đê mới chín thơm ngon).

谷物刚成熟。

Ví dụ
02

Gieo trồng lại, tái canh (như trồng đê lại).

再种。

Ví dụ
03

Rễ cây (bộ phận dưới đất của cây).

植物的根。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Giống chữ '', cùng nghĩa.

同“秖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

秪
Bính âm:
【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
Các biến thể:
𥞓, 𥝮
Hình thái radical:
⿰,禾,氐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丿乚一乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép