Bản dịch của từ 积不相能 trong tiếng Việt

积不相能

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

积不相能 (Tính từ)

jī bù xiāng néng
01

Từ lâu không hoà hợp, mối quan hệ không thân thiện (chẳng hòa thuận từ trước đến nay). (Hán-Việt: tích = lâu ngày; năng = thân thiện)

积:积久而成的;能:亲善。指一向不和睦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 积不相能

xiāng

néng

Các từ liên quan

积世
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
相一
相万
相上
相下
相与
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
积
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【TÍCH】
Các biến thể:
積, 𥡯, 𥢼
Hình thái radical:
⿰,禾,只
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép