Bản dịch của từ 积久弊生 trong tiếng Việt
积久弊生
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
积久弊生 (Thành ngữ)
【jī jiǔ bì shēng】
01
Tích lâu sinh bệnh: những việc hoặc phương pháp giữ nguyên trong thời gian dài sẽ nảy sinh sai sót, bất cập; hậu quả phát sinh do tích tụ lâu ngày.
积:积累;久:时间长;弊:弊病,弊端。事物久而不变,就会产生弊病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 积久弊生
jī
积
jiǔ
久
bì
弊
shēng
生
Các từ liên quan
积不相能
积世
久且
久丧
久久
久久不忘
久之
弊习
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 積, 𥡯, 𥢼
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
叽
櫅
𠀮
磯
鷄
基
簊
墼
䤠
攲
肌
鶏
䆇
稭
穎
䅩
稸
䅔
穀
䅂
䅶
䆀
移
稧
栟
𠉵
浵
袒
䥽
鸮
㟈
𠊜
釕
庨
哾
䂐
积极
积累
积蓄
面积
体积
累积
堆积
积分
积攒
积压
