Bản dịch của từ 积案盈箱 trong tiếng Việt
积案盈箱
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
积案盈箱 (Tính từ)
【jī àn yíng xiāng】
01
Hồ sơ đầy bàn; Tích án thịnh thùng; tích lũy vụ án đầy thùng Tích án thịnh thùng chỉ việc số lượng vụ án hoặc tích lũy đạt đến một mức độ nhất định, dẫn đến áp lực xử lý hoặc giải quyết tăng lên.
积案盈箱是指案件的数量或积累达到一定程度,导致处理或解决的压力增大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 积案盈箱
jī
积
àn
案
yíng
盈
xiāng
箱
Các từ liên quan
积不相能
积世
案临
案举
案事
案件
盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
箱交
箱儿里盛只
箱囊
箱垫
箱奁
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 積, 𥡯, 𥢼
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
叽
櫅
𠀮
磯
鷄
基
簊
墼
䤠
攲
肌
鶏
䆇
稭
穎
䅩
稸
䅔
穀
䅂
䅶
䆀
移
稧
栟
𠉵
浵
袒
䥽
鸮
㟈
𠊜
釕
庨
哾
䂐
积极
积累
积蓄
面积
体积
累积
堆积
积分
积攒
积压
