Bản dịch của từ 积翠 trong tiếng Việt
积翠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
积翠 (Danh từ)
【jī cuì】
01
Màu xanh biếc chồng lên nhau; (miêu tả cây cỏ) um tùm, xanh tươi
1.翠色重叠。形容草木繁茂。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đồi núi xanh, dải núi phủ màu xanh mướt (chỉ cảnh sắc núi non)
2.指青山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mùa xuân (thuật ngữ văn chương, chỉ mùa xuân tươi đẹp)
3.指春季。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 积翠
jī
积
cuì
翠
Các từ liên quan
积不相能
积世
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 積, 𥡯, 𥢼
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
叽
櫅
𠀮
磯
鷄
基
簊
墼
䤠
攲
肌
鶏
䆇
稭
穎
䅩
稸
䅔
穀
䅂
䅶
䆀
移
稧
栟
𠉵
浵
袒
䥽
鸮
㟈
𠊜
釕
庨
哾
䂐
积极
积累
积蓄
面积
体积
累积
堆积
积分
积攒
积压
