Bản dịch của từ 积风 trong tiếng Việt

积风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

积风 (Danh từ)

jī fēng
01

Tập trung các cơn lốc; gió xoáy tụ lại (như trong văn cổ, chỉ những vòng gió mạnh hội tụ thành luồng lớn)

指汇聚在一起的旋风。语出《庄子.逍遥游》:“鹏之徙于南冥也﹐水击三千里﹐抟扶摇而上者九万里……风之积也不厚﹐则其负大翼也无力﹐故九万里﹐则风斯在下矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 积风

fēng

Các từ liên quan

积不相能
积世
风世
风丝
风丝不透
积
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【TÍCH】
Các biến thể:
積, 𥡯, 𥢼
Hình thái radical:
⿰,禾,只
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép