Bản dịch của từ 称制 trong tiếng Việt

称制

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称制 (Động từ)

chēng zhì
01

Lên ngôi, tiếp nhận quyền hành làm vua hoặc làm chủ.

①皇帝即位执政:帝崩,即日太子立,称制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thay mặt vua, nắm quyền hành chính như vua (ví dụ: thái hậu thay vua trị vì)

②代行皇帝职权:太后临朝称制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称制

chēng

zhì

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
制一
制世
制中
制举
制举业
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép