Bản dịch của từ 称名 trong tiếng Việt

称名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称名 (Danh từ)

chēng míng
01

Tên gọi, danh mục các vật được liệt kê rõ ràng.

1.列举的物名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi, danh hiệu hoặc chức danh dùng để gọi hoặc xưng hô

3.称号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gọi tên, xưng hô theo tên gọi cụ thể.

2.称呼名字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称名

chēng

míng

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép