Bản dịch của từ 称心快意 trong tiếng Việt

称心快意

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称心快意 (Tính từ)

chèn xīn kuài yì
01

Vừa lòng, vừa ý; tâm trạng thoải mái, dễ chịu khi mọi việc đều như ý muốn.

遇事如意,心情舒畅。称心:恰合心愿。快意:心情爽快舒适。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称心快意

chèn

xīn

kuài

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
快举
快乐
快书
快事
快人
意下
意不过
意业
意中
意中事
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép