Bản dịch của từ 称惬 trong tiếng Việt

称惬

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称惬 (Tính từ)

chēng qiè
01

Vừa ý, hài lòng, cảm thấy thoải mái, dễ chịu

1.亦作“称?”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vừa ý, thoả mãn, cảm thấy hài lòng, dễ chịu trong lòng

2.称心快意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称惬

chēng

qiè

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
惬当
惬心
惬心贵当
惬志
惬快
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép