Bản dịch của từ 称意花 trong tiếng Việt

称意花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称意花 (Danh từ)

chēng yì huā
01

Một loài hoa cổ đại Ấn Độ, có màu vàng trắng, thơm ngát, cây cao khoảng 1 mét, hoa rủ xuống như chiếc ô.

古代印度的一种花名。又名须曼那。花色黄白﹐极香﹐树高三﹑四尺﹐下垂如盖。见《翻译名义集.百花》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称意花

chēng

huā

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
意下
意不过
意业
意中
意中事
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép