Bản dịch của từ 称提 trong tiếng Việt
称提
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄥ | ch | eng | thanh ngang |
称提 (Danh từ)
【chēng tí】
01
Biện pháp tài chính thời Nam Tống nhằm hạn chế sự mất giá của tiền giấy bằng cách quy định tỉ lệ đổi tiền kim loại, giới hạn phát hành và đổi tiền định kỳ để giữ giá trị mua bán của tiền giấy.
南宋时为防止纸币(交子和会子)贬值而采取的一种金融措施。即朝廷及时以金属币收兑跌价的纸币﹐限制纸币发行量﹐规定纸币使用的界限以及按期调换等等﹐以维持纸币的购买力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称提
chēng
称
tí
提
Các từ liên quan
称与
称临
称为
称举
称乐
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
- Các biến thể:
- 稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,尔
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铛
穪
偁
鏿
樘
蟶
憆
蛏
鎗
鐺
搶
竀
疢
嚫
䜟
襯
讖
穪
趂
榇
儭
齔
䞋
櫬
秤
𠅟
竀
𠅞
㐼
穪
稱
䁤
䀕
牚
移
穤
秉
䅚
䄰
䅍
䅣
䅱
䅅
稣
稯
稑
䘦
㭠
蚙
㛠
𠚓
郩
殺
䊾
盌
柴
蚕
䇊
称呼
称赞
名称
称为
简称
称霸
昵称
堪称
称谓
称号
对称
称心
称职
匀称
相称
称愿
称身
