Bản dịch của từ 称物 trong tiếng Việt
称物
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄥ | ch | eng | thanh ngang |
称物 (Động từ)
【chēng wù】
01
Đo đếm, cân trọng lượng hoặc số lượng vật phẩm một cách chính xác.
衡量物之多少﹑轻重。亦指按数量称取物品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称物
chēng
称
wù
物
Các từ liên quan
称与
称临
称为
称举
称乐
物业
物主
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
- Các biến thể:
- 稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,尔
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铛
穪
偁
鏿
樘
蟶
憆
蛏
鎗
鐺
搶
竀
疢
嚫
䜟
襯
讖
穪
趂
榇
儭
齔
䞋
櫬
秤
𠅟
竀
𠅞
㐼
穪
稱
䁤
䀕
牚
移
穤
秉
䅚
䄰
䅍
䅣
䅱
䅅
稣
稯
稑
䘦
㭠
蚙
㛠
𠚓
郩
殺
䊾
盌
柴
蚕
䇊
称呼
称赞
名称
称为
简称
称霸
昵称
堪称
称谓
称号
对称
称心
称职
匀称
相称
称愿
称身
