Bản dịch của từ 称猫 trong tiếng Việt
称猫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄥ | ch | eng | thanh ngang |
称猫 (Động từ)
【chēng māo】
01
Nói chuyện không bàn đến chính sự, tránh né đề tài chính trị.
宋苏轼《<郭忠恕画赞>叙》:“﹝忠恕﹞国初与监察御史符昭文争忿朝堂﹐贬干州司户﹐秩满﹐遂不仕。放旷岐﹑雍﹑陕﹑洛间﹐逢人无贵贱﹐口称猫。”《宋史.郭忠恕传》记此事﹐“猫”作“苗”。后因以“称猫”谓不谈政事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称猫
chēng
称
māo
猫
Các từ liên quan
称与
称临
称为
称举
称乐
猫儿哭鼠
猫儿头
猫儿眼
猫儿窝
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
- Các biến thể:
- 稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,尔
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铛
穪
偁
鏿
樘
蟶
憆
蛏
鎗
鐺
搶
竀
疢
嚫
䜟
襯
讖
穪
趂
榇
儭
齔
䞋
櫬
秤
𠅟
竀
𠅞
㐼
穪
稱
䁤
䀕
牚
移
穤
秉
䅚
䄰
䅍
䅣
䅱
䅅
稣
稯
稑
䘦
㭠
蚙
㛠
𠚓
郩
殺
䊾
盌
柴
蚕
䇊
称呼
称赞
名称
称为
简称
称霸
昵称
堪称
称谓
称号
对称
称心
称职
匀称
相称
称愿
称身
