Bản dịch của từ 称王称霸 trong tiếng Việt

称王称霸

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称王称霸 (Thành ngữ)

chēng wáng chēng bà
01

Xưng vương xưng bá; xưng hùng xưng bá; làm vương làm tướng

自称为帝王或霸主。指以领袖自居;比喻专横跋扈,横行一方。也比喻狂妄地以首脑、权威自居

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称王称霸

chēng

wáng

chēng

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
王不留行
王世子
王业
霸上
霸上戏
霸下
霸世
霸业
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép