Bản dịch của từ 称薪而爨,数米而炊 trong tiếng Việt

称薪而爨,数米而炊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称薪而爨,数米而炊 (Tính từ)

chēng xīn ér cuàn , shǔ mǐ ér chuī
01

Cân củi đếm gạo mà nấu cơm; keo kiệt hoặc nghèo khổ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称薪而爨,数米而炊

chēng

xīn

ér

cuàn

shǔ

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
而上
而下
而且
而乃
而亦
爨下
爨下余
爨下残
爨下焦
爨下薪
数一数二
数不着
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
炊事
炊事员
炊人
炊具
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép