Bản dịch của từ 称藩 trong tiếng Việt
称藩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄥ | ch | eng | thanh ngang |
称藩 (Động từ)
【chēng fān】
01
Tự nhận mình là chư hầu, thừa nhận địa vị lệ thuộc vào một quốc gia hoặc quốc gia bảo hộ lớn hơn
2.自称藩属。向大国或宗主国承认自己的附庸地位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thừa nhận quyền lực của nước khác, phong nước nhỏ làm chư hầu, thường trong bối cảnh lịch sử phong kiến.
1.亦作“称蕃”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称藩
chēng
称
fān
藩
Các từ liên quan
称与
称临
称为
称举
称乐
藩伯
藩侯
藩储
藩决
藩卫
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
- Các biến thể:
- 稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,尔
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铛
穪
偁
鏿
樘
蟶
憆
蛏
鎗
鐺
搶
竀
疢
嚫
䜟
襯
讖
穪
趂
榇
儭
齔
䞋
櫬
秤
𠅟
竀
𠅞
㐼
穪
稱
䁤
䀕
牚
移
穤
秉
䅚
䄰
䅍
䅣
䅱
䅅
稣
稯
稑
䘦
㭠
蚙
㛠
𠚓
郩
殺
䊾
盌
柴
蚕
䇊
称呼
称赞
名称
称为
简称
称霸
昵称
堪称
称谓
称号
对称
称心
称职
匀称
相称
称愿
称身
