Bản dịch của từ 称觞举寿 trong tiếng Việt

称觞举寿

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称觞举寿 (Cụm từ)

chēng shāng jǔ shòu
01

Cách nói cổ chỉ hành động nâng chén mừng thọ, chúc sức khỏe và tuổi thọ lâu dài.

同“称觞上寿”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称觞举寿

chēng

shāng

shòu

寿

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
觞令
觞咏
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép