Bản dịch của từ 称论 trong tiếng Việt

称论

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称论 (Động từ)

chēng lùn
01

Nói ra, trình bày hoặc bình luận về một vấn đề; biểu đạt ý kiến

1.称述;评论。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khen ngợi, ca tụng; nói tốt về ai đó hoặc điều gì đó

2.犹称道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称论

chēng

lùn

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
论不定
论世
论世知人
论主
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép