Bản dịch của từ 称诵 trong tiếng Việt

称诵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称诵 (Động từ)

chēng sòng
01

Khen ngợi, tán dương một cách trang trọng hoặc trịnh trọng

称颂。诵﹐通“颂”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称诵

chēng

sòng

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
诵习
诵书
诵佩
诵功
诵号
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép