Bản dịch của từ 称身裁衣 trong tiếng Việt

称身裁衣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称身裁衣 (Tính từ)

chèn shēn cái yī
01

Liệu áo vừa thân; liệu cơm gắp mắm

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称身裁衣

chèn

shēn

cái

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
裁与
裁中
裁云
裁云剪水
衣不兼彩
衣不兼采
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép