Bản dịch của từ 称量而出 trong tiếng Việt

称量而出

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

称量而出 (Động từ)

chēng liáng ér chū
01

Đo đếm, cân đo cẩn thận rồi mới đưa ra; nghĩa bóng là suy nghĩ, cân nhắc kỹ trước khi nói hoặc viết cho phù hợp, đúng chỗ

称量:用秤称,用斗量。用秤、斗仔细测定后才拿出来。比喻说话、写文章经过斟酌,恰如其分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 称量而出

chēng

liáng

ér

chū

Các từ liên quan

称与
称临
称为
称举
称乐
量中
量交
量人
量体裁衣
而上
而下
而且
而乃
而亦
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép