Bản dịch của từ 移东换西 trong tiếng Việt
移东换西
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
移东换西 (Tính từ)
【yí dōng huàn xī】
01
Đó là ẩn dụ cho việc sống một cuộc sống lang thang không nơi ở cố định, ổn định; di chuyển khắp nơi và sống một cuộc sống không ổn định (bạn có thể nghĩ đến việc "di chuyển về phía đông và phía tây" theo nghĩa đen là di chuyển về phía đông và phía tây).
比喻生活不安定。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 移东换西
yí
移
dōng
东
huàn
换
xī
西
Các từ liên quan
移东就西
移东补西
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
西上
西东
西乐
西乞
西乡
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 䄬, 扡, 迻, 𡖰, 𢼏, 𥞀, 𥟻, 𧚕, 乁
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,多
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠅌
飴
䩟
狏
螔
颐
貽
匜
沂
㦾
顊
宜
穋
利
䅂
秦
穌
䅃
穰
䄽
䅼
秭
䅴
䅦
寉
䖧
盕
铚
硟
婅
參
執
彗
袺
㒼
蛍
移动
转移
移民
推移
移植
迁移
偏移
移交
移除
漂移
