Bản dịch của từ 移山跨海 trong tiếng Việt

移山跨海

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

移山跨海 (Tính từ)

yí shān kuà hǎi
01

Chuyển núi vượt biển; sức mạnh khổng lồ; di chuyển núi; vượt biển

通过努力克服困难,达到目标。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 移山跨海

shān

kuà

hǎi

Các từ liên quan

移东就西
移东换西
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
跨下
跨下人
跨下桥
跨下辱
跨世
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
移
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
䄬, 扡, 迻, 𡖰, 𢼏, 𥞀, 𥟻, 𧚕, 乁
Hình thái radical:
⿰,禾,多
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép