Bản dịch của từ 移文 trong tiếng Việt

移文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

移文 (Danh từ)

yí wén
01

Một loại văn bản hành chính xưa; văn thư luân chuyển giữa các cơ quan không cùng quyền hạn (còn gọi là văn di chuyển/luân chuyển)

1.旧时文体之一。指行于不相统属的官署间的公文。亦泛指平行文书。

Ví dụ
02

() 指把公文奏章遞送或傳發的公文亦作发移文」,即轉發移交的公文

2.发移文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên rút gọn của tác phẩm Bắc Sơn 移文 (作品名南朝齐孔稚珪所著)

3.南朝齐孔稚珪《北山移文》的省称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 移文

wén

Các từ liên quan

移东就西
移东换西
文丈
文不加点
文不对题
文丐
移
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
䄬, 扡, 迻, 𡖰, 𢼏, 𥞀, 𥟻, 𧚕, 乁
Hình thái radical:
⿰,禾,多
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép