Bản dịch của từ 移有足无 trong tiếng Việt

移有足无

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

移有足无 (Thành ngữ)

yí yǒu zú wú
01

Lấy phần dư bù phần thiếu; dùng chỗ thừa để bù chỗ thiếu (ý nói tận dụng nguồn có sẵn để khỏa lấp thiếu sót).

指用多余的部分弥补不足的部分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 移有足无

yǒu

Các từ liên quan

移东就西
移东换西
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
无一不备
无一不知
无一可
无一时
移
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
䄬, 扡, 迻, 𡖰, 𢼏, 𥞀, 𥟻, 𧚕, 乁
Hình thái radical:
⿰,禾,多
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép