Bản dịch của từ 移牒 trong tiếng Việt

移牒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

移牒 (Danh từ)

yí dié
01

(Official document) Thư thông báo chính thức, dùng để truyền đạt và thông báo vấn đề đến các cơ quan song song hoặc cá nhân có liên quan (có thể dùng làm danh từ để chỉ một văn bản, hoặc như một động từ để chỉ việc đưa ra thông báo).

以正式公文通知平行机关或人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 移牒

dié

Các từ liên quan

移东就西
移东换西
牒举
牒书
牒云
牒启
牒呈
移
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
䄬, 扡, 迻, 𡖰, 𢼏, 𥞀, 𥟻, 𧚕, 乁
Hình thái radical:
⿰,禾,多
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép