Bản dịch của từ 移花接木 trong tiếng Việt

移花接木

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

移花接木 (Thành ngữ)

yí huā jiē mù
01

Đập chậu cướp hoa

把带花的枝条嫁接在别的树木上比喻使用手段,暗中更换人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 移花接木

huā

jiē

Các từ liên quan

移东就西
移东换西
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
接不上茬
接丝鞭
接事
木三对
木上座
木下三郎
木丸
移
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
䄬, 扡, 迻, 𡖰, 𢼏, 𥞀, 𥟻, 𧚕, 乁
Hình thái radical:
⿰,禾,多
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép