Bản dịch của từ 移风平俗 trong tiếng Việt

移风平俗

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

移风平俗 (Thành ngữ)

yí fēng píng sú
01

Thay đổi phong tục, cải biến tập quán xấu; chuyển hóa phong khí xã hội (Hán-Việt: di phong bình tục)

转变风气,改变习俗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 移风平俗

fēng

píng

Các từ liên quan

移东就西
移东换西
风世
风丝
风丝不透
平一
平一公
平三套
平上帻
俗不可耐
俗不堪耐
移
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
䄬, 扡, 迻, 𡖰, 𢼏, 𥞀, 𥟻, 𧚕, 乁
Hình thái radical:
⿰,禾,多
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép