Bản dịch của từ 秾华 trong tiếng Việt
秾华
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nóng | ㄋㄨㄥˊ | n | ong | thanh sắc |
秾华 (Danh từ)
【nóng huá】
01
Chỉ phụ nữ thanh xuân xinh đẹp, nhan sắc phơi phới; (cổ) vẻ đẹp rực rỡ của hoa và người (hán việt: 秾華 — nùng hoa)
1.指女子青春美貌。语本《诗.召南.何彼秾矣》:“何彼秾矣﹐唐棣之华。”郑玄笺:“何乎彼戎戎者﹐乃栘之华。兴者﹐喻王姬颜色之美盛。”
Ví dụ
02
Đề cập đến công chúa; một cái tên tao nhã cho công chúa (bao gồm cả tiếng Trung cổ)
2.代指公主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hoa nở rực rỡ, hoa tươi tắn, rực rỡ và phồn thịnh (thường chỉ hoa đẹp, tươi sáng)
3.繁盛艳丽的花朵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秾华
nóng
秾
huá
华
Các từ liên quan
秾丽
秾俊
秾密
秾李
秾桃
华东
华东师范大学
华丝
- Bính âm:
- 【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÙNG】
- Các biến thể:
- 穠
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,农
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶フノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侬
脓
哝
濃
䁸
禯
浓
蕽
譨
農
襛
檂
䅇
秒
䅽
稙
䄺
稞
䅸
稬
稂
穙
秇
秕
婛
眥
啚
虗
釣
悴
訮
啦
掲
渮
圊
喯
夭桃秾李
