Bản dịch của từ 稀土元素 trong tiếng Việt
稀土元素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
稀土元素 (Danh từ)
【xī tǔ yuán sù】
01
Nguyên tố đất hiếm (một nhóm gồm 17 nguyên tố: lantan, xori, prazeodi... có tính chất hoá học rất gần nhau và thường lẫn lộn trong tự nhiên)
镧、铈、镨、钕、钷、钐、铕、钆、铽、镝、钬、铒、铥、镱、镥、钇、钪十七种元素形成 一组,叫做稀土元素这类元素的化学性质极相似,在自然界中常混杂在一起
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稀土元素
xī
稀
tǔ
土
yuán
元
sù
素
Các từ liên quan
稀不相干
稀世
稀世之宝
稀世之珍
稀乱
土专家
土丘
土业
土中
土中人
元一
元七
元丑
元丝课
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【HI】
- Các biến thể:
- 希
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,希
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熙
氥
誒
栖
僖
悉
溪
希
晞
蜥
鑴
昔
䄻
䅤
穕
秦
稲
䆁
稛
稯
䅹
䅱
䅃
穠
寔
惼
琺
覙
雈
锑
椫
痥
酦
蜑
旐
壹
稀罕
稀饭
稀奇
稀有
稀少
珍稀
稀释
稀薄
稀疏
稀缺
