Bản dịch của từ 稀释液 trong tiếng Việt
稀释液
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
稀释液 (Danh từ)
【xī shì yè】
01
Dung môi pha loãng
稀释液,顾名思义就是我们所需的纯溶液加水(或其他溶剂)而降低浓度后得到的溶液,注意:是混合物。在日常的实际实验操作中,我们往往不需要纯溶液进行实验,因此采用加水稀释的方式来得到浓度较低的溶液,从而更好的实验。综上所述:凡是通过增加溶剂来降低浓度的方法所得到的溶液都是稀释液。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稀释液
xī
稀
shì
释
yè
液
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【HI】
- Các biến thể:
- 希
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,希
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熙
氥
誒
栖
僖
悉
溪
希
晞
蜥
鑴
昔
䄻
䅤
穕
秦
稲
䆁
稛
稯
䅹
䅱
䅃
穠
寔
惼
琺
覙
雈
锑
椫
痥
酦
蜑
旐
壹
稀罕
稀饭
稀奇
稀有
稀少
珍稀
稀释
稀薄
稀疏
稀缺
