Bản dịch của từ 程墨 trong tiếng Việt

程墨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

程墨 (Danh từ)

chéng mò
01

Bài văn mẫu thời khoa cử do quan hoặc sĩ tử biên soạn, dùng làm khuôn tham khảo (bài văn mẫu trong đề thi Hán học).

科举时代刊行官撰或士人中式试卷以为范例的文章。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 程墨

chéng

程
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【TRÌNH】
Các biến thể:
郢, 𨁎
Hình thái radical:
⿰,禾,呈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép