Bản dịch của từ 程序控制 trong tiếng Việt
程序控制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
程序控制 (Danh từ)
【chéng xù kòng zhì】
01
Điều khiển tự động qua các chương trình đã được lập trình sẵn.
通过事先编制的固定程序实现的自动控制。广泛应用于控制各种生产和工艺加工过程。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 程序控制
chéng
程
xù
序
kòng
控
zhì
制
Các từ liên quan
程书
程仪
程典
序事
序传
序位
序兴
序分
控临
控制
控制器
控制数字
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【TRÌNH】
- Các biến thể:
- 郢, 𨁎
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,呈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
城
撜
䚘
呈
㲂
丞
塖
晟
㼩
㨃
誠
成
䄧
穓
穅
稗
䆀
䅫
稿
秲
稠
䅢
䅏
秈
㥁
焮
鄗
猣
搭
𠋾
飨
蛥
蓚
傔
幃
䟣
程度
程序
课程
过程
流程
工程
行程
日程
专程
旅程
