Bản dịch của từ 稍房 trong tiếng Việt
稍房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠ | sh | ao | thanh ngang |
稍房 (Danh từ)
【shāo fáng】
01
Nhà chứa thóc; nhà kho để chất đống lúa gạo, thường là nhà phụ, nằm hơi xa phòng trong
堆放稻粮的屋子。常指不甚重要的房子﹐它的位置与内室距离较远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稍房
shāo
稍
fáng
房
Các từ liên quan
稍为
稍事
稍人
稍伯
稍侵
房下
房东
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠ, ㄕㄠˋ】【SẢO, SAO】
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,肖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莦
旓
䘯
萷
韒
艄
捎
髾
䈾
筲
蕱
䈰
邵
袑
紹
㷹
捎
燿
䏴
䙼
哨
劭
柖
召
稔
秺
䅬
稟
穱
稽
穇
稗
穄
秜
䄮
䅤
媑
𠗵
㰸
搽
寕
寑
絎
焣
㻛
絔
㜀
湠
稍微
稍等
稍后
稍稍
稍候
稍为
稍息
稍许
稍大
稍早
稍息
