Bản dịch của từ 稍礼 trong tiếng Việt

稍礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠshaothanh ngang

稍礼 (Danh từ)

shāo lǐ
01

古代招待因朝聘或应酬迟归宾客而由主人供给饮食的礼遇可理解为留客待奉’)。

古时朝聘宾客﹐不得按时返回的﹐主人供给其饮食﹐叫做“稍礼”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稍礼

shāo

Các từ liên quan

稍为
稍事
稍人
稍伯
稍侵
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
稍
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠ, ㄕㄠˋ】【SẢO, SAO】
Hình thái radical:
⿰,禾,肖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép