Bản dịch của từ 稳 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěn

ㄨㄣˇwenthanh hỏi

(Tính từ)

wěn
01

Vững; ổn định; vững vàng; vững chắc (không lung lay, không thay đổi)

固定不动;不摇晃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thận trọng; cẩn trọng; ổn định; bình tĩnh

稳重;不轻浮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chắc; ổn thỏa; chắc chắn; thích đáng; đáng tin cậy

妥帖;可靠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Yên bình; ổn định

安定平静;没有波动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

wěn
01

Giữ vững; giữ ổn định

使稳定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

稳
Bính âm:
【wěn】【ㄨㄣˇ】【ỔN】
Các biến thể:
穩, 桽, 穏, 㝧, 㒚, 𡘫, 𡨠, 𤯗, 𥡷, 𥦊, 𥧚, 𨆲
Hình thái radical:
⿰,禾,急
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép