Bản dịch của từ 稳定流 trong tiếng Việt

稳定流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěn

ㄨㄣˇwenthanh hỏi

稳定流 (Danh từ)

wěn dìng liú
01

Dòng chảy ổn định: dòng chất lỏng/khí có vận tốc, áp suất, mật độ tại mọi vị trí không thay đổi theo thời gian (còn gọi là dòng chảy định thường)

流体任何一处的流速、压强、密度等都不随时间改变的流动。也叫定常流。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稳定流

wěn

dìng

liú

稳
Bính âm:
【wěn】【ㄨㄣˇ】【ỔN】
Các biến thể:
穩, 桽, 穏, 㝧, 㒚, 𡘫, 𡨠, 𤯗, 𥡷, 𥦊, 𥧚, 𨆲
Hình thái radical:
⿰,禾,急
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép