Bản dịch của từ 稷神 trong tiếng Việt

稷神

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

稷神 (Cụm từ)

jì shén
01

掌五谷之神。因稷为五谷之长,故以稷神指五谷之神。厉山氏子柱,能殖百谷,帝颛顼举其为农事之官,天下遂蒙其利;周的先祖弃亦能殖百谷,故后亦称柱与弃为「稷神」。见汉.蔡邕.独断上。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稷神

shén

稷
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【TẮC】
Các biến thể:
畟, 禝, 𥞷, 𥟄, 𥟛, 𥠈, 𥣊, 𥠎, 𥠰
Hình thái radical:
⿰,禾,畟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép