ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
稸
Bảng phân tích âm vị 稸
Xù
Giống chữ “蓄”, nghĩa là tích trữ, dự trữ; ví dụ như “giữ ngựa giữ binh” (dùng để nhớ chữ này liên quan đến tích trữ quân mã).
同“蓄”,积蓄:“挟天子而令诸侯,~士马以讨不庭。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép