Bản dịch của từ 稺 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

zhì
01

Biến thể của chữ '', nghĩa là hạt lúa non, non nớt như trẻ thơ (dễ nhớ: '' giống 'trẻ' trong tiếng Việt, tượng trưng cho sự non tơ).

同“稚”。《詩•小雅•大田》:“去其螟螣,及其蟊賊,無害我稺。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

稺
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,禾,屖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép